Bản dịch của từ 廓如 trong tiếng Việt
廓如
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuò | ㄎㄨㄛˋ | k | uo | thanh huyền |
廓如 (Tính từ)
【kuò rú】
01
Rõ ràng, minh bạch như được làm sạch, sáng sủa và dễ hiểu
澄清貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廓如
kuò
廓
rú
如
Các từ liên quan
廓充
廓周
廓填
廓大
廓大镜
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
- Bính âm:
- 【kuò】【ㄎㄨㄛˋ】【KHUẾCH】
- Các biến thể:
- 霩, 𢋽, 𢌓, 廓
- Hình thái radical:
- ⿸,广,郭
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一丨フ一フ丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯺
挄
䙃
鬠
韕
㗥
阔
䟯
濶
拡
漷
㪙
廥
㡰
庫
序
㢆
廀
庈
庭
庢
廰
㡵
広
慎
禀
遛
㗛
䛜
蓖
圔
瓡
裏
䟳
摉
蒨
轮廓
胸廓
廓落
廓清
寥廓
廓张
恢廓
肤廓
八廓
廓大
