Bản dịch của từ 廓尔喀人 trong tiếng Việt
廓尔喀人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuò | ㄎㄨㄛˋ | k | uo | thanh huyền |
廓尔喀人 (Danh từ)
【kuò ěr kā rén】
01
Dân tộc người Nepal chủ yếu, nói ngôn ngữ Khâu Nhĩ Khả, theo đạo Ấn Độ giáo, sống chủ yếu bằng nông nghiệp và săn bắn.
也称“尼泊尔人”。尼泊尔人数最多的民族。约1080万人(1985年)。讲廓尔喀语。信印度教。实行种姓制度。主要从事农业和狩猎业。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廓尔喀人
kuò
廓
ěr
尔
kā
喀
rén
人
Các từ liên quan
廓充
廓周
廓填
廓大
廓大镜
尔为尔,我为我
尔乃
尔其
尔刻
喀什市
喀吧
喀哒
喀啦
喀喀
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【kuò】【ㄎㄨㄛˋ】【KHUẾCH】
- Các biến thể:
- 霩, 𢋽, 𢌓, 廓
- Hình thái radical:
- ⿸,广,郭
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一丨フ一フ丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯺
挄
䙃
鬠
韕
㗥
阔
䟯
濶
拡
漷
㪙
廥
㡰
庫
序
㢆
廀
庈
庭
庢
廰
㡵
広
慎
禀
遛
㗛
䛜
蓖
圔
瓡
裏
䟳
摉
蒨
轮廓
胸廓
廓落
廓清
寥廓
廓张
恢廓
肤廓
八廓
廓大
