Bản dịch của từ 廓廓 trong tiếng Việt

廓廓

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuò

ㄎㄨㄛˋkuothanh huyền

廓廓 (Tính từ)

kuò kuò
01

Bình yên, yên ổn, trạng thái an định, không xáo trộn.

1.安定貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bao la, rộng lớn; mô tả không gian thênh thang, rộng rãi mênh mông dễ hình dung

2.辽阔貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廓廓

kuò

Các từ liên quan

廓充
廓周
廓填
廓大
廓大镜
廓如
廓宁
廓定
廓尔
廓尔喀人
廓
Bính âm:
【kuò】【ㄎㄨㄛˋ】【KHUẾCH】
Các biến thể:
霩, 𢋽, 𢌓, 廓
Hình thái radical:
⿸,广,郭
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一丨フ一フ丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép