Bản dịch của từ 廠 trong tiếng Việt
廠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǎng | ㄔㄤˇ | ch | ang | thanh hỏi |
廠 (Danh từ)
【chǎng】
01
(Hình thanh) Chữ này gồm bộ 广 (nhà) và thanh âm 敞, nghĩa gốc là cái lán, chòi tạm dưới mái nhà rộng.
(形聲。从广(yǎn),敞聲。从“广”,表示與房屋有關。本義:棚舍)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhà tạm không có tường ngăn, giống như cái lán che mưa nắng.
沒有牆壁的簡易房屋
Ví dụ
03
Chuồng ngựa, chỗ nuôi thú vật, như chuồng bò, chuồng ngựa.
馬屋;牲口棚子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Nhà máy, xưởng sản xuất, nơi làm việc tập trung nhiều máy móc và công nhân.
工廠
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Cơ quan mật vụ thời Minh, như Đông Xưởng, Tây Xưởng, nơi canh giữ và theo dõi.
明代的一種特務機構。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
06
Xem thêm cách đọc 'ān' khác.
另見ān
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【chǎng】【ㄔㄤˇ】【XƯỞNG】
- Các biến thể:
- 厂, 厰, 𢉒
- Hình thái radical:
- ⿸,广,敞
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丨丶ノ丨フ丨フ一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
厰
䠀
昶
惝
㫤
厂
場
僘
塲
淌
鋹
场
庢
廉
庩
㢑
㢆
㡼
庥
床
㢓
㢘
庉
廓
鹶
䕂
䨗
撤
䤯
緥
禥
趜
磌
魫
㺔
駛
