Bản dịch của từ 廨田 trong tiếng Việt

廨田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

廨田 (Danh từ)

xiè tián
01

Cánh đồng công (thuộc sở công): ruộng do công sở (như công) quản lý, tiền thuế từ đó dùng cho chi phí hành chính (từ thời Tùy-Đường)

即公廨田。隋唐时给各官署的田。所收地租充办公经费。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廨田

xiè

tián

Các từ liên quan

廨宇
廨署
廨舍
廨钱
田丁
田七
田业
田中
田中义一
廨
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【GIẢI】
Các biến thể:
𪠘
Hình thái radical:
⿸,广,解
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノノフ丨フ一一丨フノノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép