Bản dịch của từ 廩 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐn

ㄌㄧㄣˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

lǐn
01

Kho thóc, nơi chứa lúa gạo (như trong từ “cảng lẫm” – kho chứa thóc gạo). Hình ảnh dễ nhớ: “lẫm” như “lúa mầm” tích trữ trong kho.

倉。如:“倉廩”、“義廩”。唐•皮日休《貧居秋日詩》:“門小愧車馬,廩空慚雀鼠。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lương thực, thực phẩm dự trữ (gạo, ngô, thóc). Ví dụ: “lẫm” là nơi cất giữ các loại hạt giống và lương thực.

糧食。《管子•問》:“問死事之寡其餼廩何如。”尹知章•注:“廩,米粟之屬。”宋•蘇軾《和公濟飲湖上詩》:“與君歌舞樂豐年,喚取千夫食陳廩。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tiền lương, thù lao (như “lẫm súc” – tiền lương nuôi dưỡng). Gợi nhớ: “lẫm” là phần thưởng nuôi sống người làm việc.

俸祿。如:“廩粟”、“廩稍”。宋•蘇軾《答楊君素》:“奉別忽四年,薄廩維絆,歸計未成。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Sự tích trữ, cất giữ (như “lẫm” là hành động gom góp, chứa đựng).

儲藏、積聚。《管子•山國軌》:“泰春,民之且所用者,君已廩之矣。”尹知章•注:“廩,藏也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

廩
Bính âm:
【lǐn】【ㄌㄧㄣˇ】【LẪM】
Các biến thể:
㐭, 廪, 稟, 𢈺, 𢊬, 𢊸, 𢋏, 𢋕, 𥠌
Hình thái radical:
⿸,广,稟
Bộ thủ:
广
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一丨フ丨フ一一ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép