Bản dịch của từ 廩 trong tiếng Việt
廩

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐn | ㄌㄧㄣˇ | N/A | N/A | N/A |
廩 (Danh từ)
Kho thóc, nơi chứa lúa gạo (như trong từ “cảng lẫm” – kho chứa thóc gạo). Hình ảnh dễ nhớ: “lẫm” như “lúa mầm” tích trữ trong kho.
倉。如:“倉廩”、“義廩”。唐•皮日休《貧居秋日詩》:“門小愧車馬,廩空慚雀鼠。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lương thực, thực phẩm dự trữ (gạo, ngô, thóc). Ví dụ: “lẫm” là nơi cất giữ các loại hạt giống và lương thực.
糧食。《管子•問》:“問死事之寡其餼廩何如。”尹知章•注:“廩,米粟之屬。”宋•蘇軾《和公濟飲湖上詩》:“與君歌舞樂豐年,喚取千夫食陳廩。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tiền lương, thù lao (như “lẫm súc” – tiền lương nuôi dưỡng). Gợi nhớ: “lẫm” là phần thưởng nuôi sống người làm việc.
俸祿。如:“廩粟”、“廩稍”。宋•蘇軾《答楊君素》:“奉別忽四年,薄廩維絆,歸計未成。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sự tích trữ, cất giữ (như “lẫm” là hành động gom góp, chứa đựng).
儲藏、積聚。《管子•山國軌》:“泰春,民之且所用者,君已廩之矣。”尹知章•注:“廩,藏也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lǐn】【ㄌㄧㄣˇ】【LẪM】
- Các biến thể:
- 㐭, 廪, 稟, 𢈺, 𢊬, 𢊸, 𢋏, 𢋕, 𥠌
- Hình thái radical:
- ⿸,广,稟
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一丨フ丨フ一一ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
