Bản dịch của từ 廪秩 trong tiếng Việt

廪秩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐn

ㄌㄧㄣˇlinthanh hỏi

廪秩 (Danh từ)

lǐn zhì
01

Lương bổng, bổng lộc (chỉ tiền công, tiền thưởng cấp cho quan chức hoặc nhân viên); Hán-Việt: lâm () = kho, = chế/độ lương

俸秩;俸禄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廪秩

lǐn

zhì

Các từ liên quan

廪人
廪俸
廪假
廪台
廪君
秩位
秩俸
秩分
秩刍
秩叙
廪
Bính âm:
【lǐn】【ㄌㄧㄣˇ】【LẪM】
Các biến thể:
廩, 㐭, 𢈺, 𢊣
Hình thái radical:
⿸,广,禀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一丨フ丨フ一一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép