Bản dịch của từ 廪粟 trong tiếng Việt
廪粟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐn | ㄌㄧㄣˇ | l | in | thanh hỏi |
廪粟 (Danh từ)
【lǐn sù】
01
Lương thực lưu trữ trong kho công của triều đình; kho lương công cộng (Hán Việt: lẫm mộc -> 廪粟 nghĩa là 'kho thóc của triều đình').
1.公家库藏之粮。
Ví dụ
02
Lương thực cất giữ trong kho (gạo/thóc dự trữ của phủ/đồn, tức 'thóc kho')
3.谓食廪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Lương thực do công khố cung cấp cho quan lại và sinh viên (gạo, thực phẩm trợ cấp công); nghĩa cổ, mang tính hành chính
2.特指公家供给官吏和在学生员的粮食。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廪粟
lǐn
廪
sù
粟
Các từ liên quan
廪人
廪俸
廪假
廪台
廪君
粟土
粟文
粟斯
粟栗
粟特
- Bính âm:
- 【lǐn】【ㄌㄧㄣˇ】【LẪM】
- Các biến thể:
- 廩, 㐭, 𢈺, 𢊣
- Hình thái radical:
- ⿸,广,禀
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一丨フ丨フ一一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨆
亃
凛
𠓮
䫰
癝
菻
廩
僯
檩
箖
癛
㢄
㢅
㢘
床
㡰
廨
店
廑
庫
座
廌
庶
糚
縧
嶬
霕
儕
㸂
璭
檠
橰
䜻
闂
𠐖
仓廪
廪生
廪食
