Bản dịch của từ 廪膳 trong tiếng Việt

廪膳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐn

ㄌㄧㄣˇlinthanh hỏi

廪膳 (Danh từ)

lǐn shàn
01

Tiền hoặc lương thực do triều đình cấp cho học sinh, sinh viên thời phong kiến (tức: khoản trợ cấp ăn uống dành cho người học).

科举时代公家发给在学生员的膳食津贴。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廪膳

lǐn

shàn

Các từ liên quan

廪人
廪俸
廪假
廪台
廪君
膳堂
膳夫
膳宰
膳宿
膳府
廪
Bính âm:
【lǐn】【ㄌㄧㄣˇ】【LẪM】
Các biến thể:
廩, 㐭, 𢈺, 𢊣
Hình thái radical:
⿸,广,禀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一丨フ丨フ一一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép