Bản dịch của từ 廪膳生员 trong tiếng Việt

廪膳生员

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐn

ㄌㄧㄣˇlinthanh hỏi

廪膳生员 (Danh từ)

lǐn shàn shēng yuán
01

简称为「廪生」。

Ví dụ
02

Một loại 'sinh viên' thời Minh–Thanh được chính phủ bổ cấp lương thực và tiền bổng; tức người học trò (thơ) được triều đình nuôi ăn (Hán Việt: 廪膳生員 ≈ lẫn thiện sinh viên).

明清时代由官府供给粮食、俸禄的生员。。儒林外史.第五回:「一个叫王仁,是县学廪膳生员。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廪膳生员

lǐn

shàn

shēng

yuán

廪
Bính âm:
【lǐn】【ㄌㄧㄣˇ】【LẪM】
Các biến thể:
廩, 㐭, 𢈺, 𢊣
Hình thái radical:
⿸,广,禀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一丨フ丨フ一一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép