Bản dịch của từ 廬 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˊluthanh sắc

(Danh từ)

01

Cũng đề cập đến một phòng khách đơn giản

亦泛指簡陋居室

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Những ngôi nhà đón khách dọc con đường xưa

古代沿途迎候賓客的房舍

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên của nhà nước cổ xưa. Địa điểm trước đây thuộc địa phận thành phố Hợp Phì, tỉnh An Huy ngày nay

古州名。故址在今安徽省合肥市一帶

Ví dụ
04

Người xưa xây dựng một túp lều bên cạnh lăng mộ để làm tang lễ.

古人爲守喪而構築在墓旁的小屋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Ý nghĩa ban đầu giống nhau

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Ngôi nhà nơi các quan chức xưa sống khi làm nhiệm vụ

古代官員值宿所住的房舍

Ví dụ
07

Tông "". Tay cầm của vũ khí như giáo và kích

(形聲。从广(yǎn),盧聲。从「广」,表示與房屋有關。本義:特指田中看守莊稼的小屋)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

廬
Bính âm:
【lú】【ㄌㄨˊ】【LƯ】
Các biến thể:
㿖, 庐, 盧, 𠫂, 𡳬, 廬
Hình thái radical:
⿸,广,盧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丨一フノ一フ丨フ一丨一丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép