Bản dịch của từ 廮 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐng

ㄧㄥˇN/AN/AN/A

(Tính từ)

yǐng
01

〔~〕Tên một huyện cổ, nay thuộc phía nam huyện Ninh Tấn, tỉnh Hà Bắc (giúp nhớ: 'Ảnh' như bóng ảnh của lịch sử cũ).

〔~陶〕古县名,在今河北省宁晋县南。

Ví dụ
02

An; yên ổn, dừng lại (giúp nhớ: 'Ảnh' như bóng yên bình, an ổn).

安;安止。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

廮
Bính âm:
【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ẢNH】
Hình thái radical:
⿸,广,嬰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丨乚一一一丿丶丨乚一一一丿丶乚丿一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép