Bản dịch của từ 廳 trong tiếng Việt
廳

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tīng | ㄊㄧㄥ | t | ing | thanh ngang |
廳 (Danh từ)
(Hình thanh. Chữ ghép từ 广 (mái nhà) và 聽 (nghe), chữ 廳 xuất hiện từ thời Đường, nghĩa gốc là phòng lớn trong nhà)
(形聲。从广(yǎn),聽(tīng)聲。廳是後起字,大約產生於唐代。古作「聽」。魏晉以來加「广」。本義:堂屋)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phòng lớn, đại sảnh trong nhà, nơi sinh hoạt chung (như trong câu '廳屋')
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nơi làm việc của quan chức để nghe và xử lý công việc (như '官廳' – cơ quan chính quyền)
官署中聽事問案之處
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phòng trung tâm trong nhà, là không gian nối các phòng khác (như '三室一廳' – ba phòng một đại sảnh)
住宅中通往各房間的大或小空間
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cơ quan cấp một trong hệ thống chính quyền (như các '廳' trong chính quyền địa phương)
一級政府部門
Cơ quan hành chính cấp địa phương dưới phủ, tương đương huyện hoặc châu trong thời Thanh
清代在府下設廳,與州、縣同爲地方基層行政機構。其長官爲同知或通判。有直隸廳與散廳之別
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cơ quan quản lý công việc chính trị trong nội các hoặc các bộ thời cuối Thanh
清末內閣及各部所設掌理政務之機關。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các phòng ban dưới tỉnh trong thời Dân quốc như phòng dân chính, tài chính, giáo dục
民國以來,省政府之下設民政廳、財政廳、教育廳等
Cơ quan hành chính hoặc văn phòng trong đảng và chính quyền hiện đại (như '辦公廳')
現代黨政機關的辦事機構。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhà chứa nhiều người để kinh doanh dịch vụ, như quán hát, quán cà phê, tiệm cắt tóc (ví dụ: '歌廳', '咖啡廳')
爲營業而容納多人的房屋。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【tīng】【ㄊㄧㄥ】【THÍNH】
- Các biến thể:
- 㕔, 厅, 厛, 庁, 庍, 廰, 聽, 𠫇, 𠫊, 𤘖
- Hình thái radical:
- ⿸,广,聽
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 25
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一丨丨一一一一一丨一一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
