Bản dịch của từ 延伫 trong tiếng Việt
延伫
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
延伫 (Động từ)
【yán zhù】
01
Chờ mong, đợi trông (thường mang sắc thái mong đợi tha thiết)
盼望、期待。。楚辞.屈原.九歌.大司命:「结桂枝兮延伫,羌愈思兮愁人。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đứng lâu, lưu lại lâu (đứng/ở lại trong thời gian dài); Hán-Việt: duyên trụ/diên trụ (ghép chữ 延=duyên/延 dài; 伫=trụ/đứng chờ)
久立、久留。。楚辞.屈原.离骚:「悔相道之不察兮,延伫乎吾将反。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 延伫
yán
延
zhù
伫
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊN】
- Các biến thể:
- 㢟, 綖, 𢓊, 𨒂
- Hình thái radical:
- ⿺,廴,正
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 廴
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齗
䓂
訮
㫟
铅
颜
㿕
䀋
礹
䢥
厃
䌪
廽
㢟
廼
廴
廸
㢠
建
廻
廵
廹
廷
亦
农
㚥
妈
汓
江
汝
𠚄
扩
池
朵
刏
延长
延续
延迟
延伸
延误
延期
拖延
蔓延
延后
延缓
