Bản dịch của từ 延吴 trong tiếng Việt
延吴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
延吴 (Danh từ)
【yán wú】
01
Tên gọi kết hợp chỉ hai nhân vật lịch sử: Ngụy Đông Môn Ngô (魏东门吴) và Nguyên Lăng Kỷ Tử (吴延陵季子) — thường cùng được nhắc đến vì đều chịu mất con nhưng vẫn thanh thản, khoáng đạt.
春秋吴延陵季子和魏东门吴的并称。两人皆丧子而旷达无忧。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 延吴
yán
延
wú
吴
Các từ liên quan
延世
延久
延亘
延仰
延企
吴三桂
吴下
吴下阿蒙
吴丝
吴中
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊN】
- Các biến thể:
- 㢟, 綖, 𢓊, 𨒂
- Hình thái radical:
- ⿺,廴,正
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 廴
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齗
䓂
訮
㫟
铅
颜
㿕
䀋
礹
䢥
厃
䌪
廽
㢟
廼
廴
廸
㢠
建
廻
廵
廹
廷
亦
农
㚥
妈
汓
江
汝
𠚄
扩
池
朵
刏
延长
延续
延迟
延伸
延误
延期
拖延
蔓延
延后
延缓
