Bản dịch của từ 延安大学 trong tiếng Việt

延安大学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

延安大学 (Danh từ)

yán ān dà xué
01

Tên một trường đại học ở Trung Quốc: nguyên là cơ sở đào tạo cán bộ dưới thời kháng chiến (thành lập ở Diên An), sau 1949 chuyển thành Tây Bắc Nhân Dân Cách mạng Đại học; Đại học Diên An hiện được tái lập năm 1958 và có nhiều khoa như văn, chính trị, khoa học tự nhiên, y học.

原为抗日战争时期中国共产党领导下培养干部的学校。1941年由陕北公学、中国女子大学、泽东青年干部学校合并成立,校址在延安。1943年后自然科学院、鲁迅艺术学院、行政学院等并入。1949年迁西安,改名为西北人民革命大学。现在的延安大学重建于1958年,设中文、政治教育、数学、物理、化学、医学等系。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 延安大学

yán

ān

xué

Các từ liên quan

延世
延久
延亘
延仰
延企
安上
安下
安不忘危
大一统
大万
大丈夫
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
延
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊN】
Các biến thể:
㢟, 綖, 𢓊, 𨒂
Hình thái radical:
⿺,廴,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép