Bản dịch của từ 延安整风运动 trong tiếng Việt
延安整风运动
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
延安整风运动 (Danh từ)
【yán ān zhěng fēng yùn dòng】
01
Phong trào 'Chỉnh phong' ở Diên An — chiến dịch chỉnh đốn tư tưởng và kỷ luật của Đảng Cộng sản Trung Quốc trong thời kháng Nhật (1941–1945), nhằm giáo dục cán bộ theo chủ nghĩa Mác-Lênin, sửa chữa sai lầm, tăng đoàn kết trong Đảng.
抗日战争时期,中国共产党在延安和各抗日根据地开展的整顿党的作风,进行马克思列宁主义教育的运动。为了提高全党的马列主义水平,纠正党内的各种非无产阶级思想,毛泽东于1941年5月和1942年2月,分别作了《改造我们的学习》、《整顿党的作风》和《反对党八股》的报告,号召全党反对主观主义以整顿学风、反对宗派主义以整顿党风、反对党八股以整顿文风。同年6月,中共中央宣传部发出了《关于在全党进行整顿三风学习运动的指示》,从此开始了全党范围的整风运动。运动的宗旨是“惩前毖后,治病救人”。1945年4月,中共六届七中全会通过了《关于若干历史问题的决议》,对大革命失败后党内重大历史问题作出了系统总结。通过整风运动,提高了党员的马列主义理论水平,全党达到空前的团结和统一,为夺取抗日战争和民主革命的胜利奠定了思想基础。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 延安整风运动
yán
延
ān
安
zhěng
整
fēng
风
yùn
运
dòng
动
Các từ liên quan
延世
延久
延亘
延仰
延企
安上
安下
安不忘危
整一
整严
整个
整丽
整乱
风世
风丝
风丝不透
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊN】
- Các biến thể:
- 㢟, 綖, 𢓊, 𨒂
- Hình thái radical:
- ⿺,廴,正
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 廴
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齗
䓂
訮
㫟
铅
颜
㿕
䀋
礹
䢥
厃
䌪
廽
㢟
廼
廴
廸
㢠
建
廻
廵
廹
廷
亦
农
㚥
妈
汓
江
汝
𠚄
扩
池
朵
刏
延长
延续
延迟
延伸
延误
延期
拖延
蔓延
延后
延缓
