Bản dịch của từ 延平津 trong tiếng Việt

延平津

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

延平津 (Danh từ)

yán píng jīn
01

Tên một bến đò/điểm qua sông xưa (cổ tên địa danh: 延平津, thuộc vùng nay là nam bắc Phúc Kiến), gắn với truyền thuyết về gươm rơi xuống nước

古代津渡名。晋时属延平县(今福建省南平市东南),故称。据《晋书.张华传》载,丰城令雷焕得龙泉﹑太阿两剑,以其一与张华。后华被诛,剑即失其所在。雷焕死,其子持剑行经延平津,剑忽跃出堕水。使人入水取之,但见两龙蟠萦,波浪惊沸。剑亦从此亡去。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 延平津

yán

píng

jīn

Các từ liên quan

延世
延久
延亘
延仰
延企
平一
平一公
平三套
平上帻
津亭
津人
津关
津关险塞
津卒
延
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊN】
Các biến thể:
㢟, 綖, 𢓊, 𨒂
Hình thái radical:
⿺,廴,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép