Bản dịch của từ 延曼 trong tiếng Việt
延曼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
延曼 (Danh từ)
【yán màn】
01
Lan rộng, trải dài (thường nói về cành lá, dây leo hoặc thực vật vươn ra trải khắp)
1.亦作“延蔓”。草木绵延伸展。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mở rộng không ngừng, lan rộng dần (mang nghĩa được kéo dài, phát triển thêm)
2.引申指不断扩展。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Một loại trò diễn trong văn hóa cổ (cổ đại gọi là '曼延' 的百戏),即古代的一种杂耍、表演形式(连绵、延展的表演)
3.即曼延。古代百戏名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 延曼
yán
延
màn
曼
Các từ liên quan
延世
延久
延亘
延仰
延企
曼丘
曼丽
曼侬·莱斯戈
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊN】
- Các biến thể:
- 㢟, 綖, 𢓊, 𨒂
- Hình thái radical:
- ⿺,廴,正
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 廴
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齗
䓂
訮
㫟
铅
颜
㿕
䀋
礹
䢥
厃
䌪
廽
㢟
廼
廴
廸
㢠
建
廻
廵
廹
廷
亦
农
㚥
妈
汓
江
汝
𠚄
扩
池
朵
刏
延长
延续
延迟
延伸
延误
延期
拖延
蔓延
延后
延缓
