Bản dịch của từ 延英殿 trong tiếng Việt

延英殿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

延英殿 (Danh từ)

yán yīng diàn
01

1.亦省称“延英”。

Ví dụ
02

Tên cung điện thời Đường (gần cửa 延英门 的殿),常指皇帝在此召見年老或特受優禮的大臣亦引申為特別召見優待的舊制或故事來源

2.唐代宫殿名。在延英门内。《唐六典·尚书·工部》:“宣政之左曰东上阁﹐右曰西上阁﹐次西曰延英门﹐其内之左曰延英殿。”肃宗时,宰相苗晋卿年老,行动不便,天子特地在延英殿召对,以示优礼。后沿为故事。唐白居易《寄隐者》诗:“昨日延英对,今日崖州去。”宋高承《事物纪原·朝廷注措·延英》:“《唐书》:‘韩皋曰:延英之置,肃宗以苗晋卿年老难步,故设之耳。’后代因以为故事。《宋朝会要》:‘康定二年八月,宋庠奏:唐自中叶已还,双日及非时大臣奏事,别开延英赐对,今假日御崇政﹑延和是也。’”一说“延英召对”始于唐代宗,见《新唐书·苗晋卿传》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 延英殿

yán

yīng

diàn

殿

Các từ liên quan

延世
延久
延亘
延仰
延企
英世
英业
英两
英主
英丽
殿下
殿举
延
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊN】
Các biến thể:
㢟, 綖, 𢓊, 𨒂
Hình thái radical:
⿺,廴,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép