Bản dịch của từ 延陵 trong tiếng Việt

延陵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

延陵 (Danh từ)

yán líng
01

Tên đất cổ (địa danh) — một huyện/ấp thời Xuân Thu thuộc nước Ngô; nơi công tử Kỷ Trát (季札) ẩn cư; nay là vùng thuộc tỉnh Giang Tô, Trung Quốc (Chương Châu 常州).

1.古邑名。春秋吴邑,公子季札因让国避居(一说受封)于此。故址在今江苏常州市。

Ví dụ
02

Trước tên hiệu của Hán Thành Đế (Lưu Triệt); '延陵' là thụy/miếu hiệu xưng chỉ vị hoàng đế thời Hán

4.指汉成帝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ người: tên gọi 代指季札 (một nhân vật thời Xuân Thu); gọi tắt/kiệt danh lịch sử

2.借指季札。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Lăng (mộ) của Hán Thành Đế; tên riêng của ngôi mộ triều Hán

3.汉成帝陵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Họ kép (tên họ) — họ Tăng () + Lăng () làm tên họ; trong lịch sử Trung Hoa (Nam triều Tống có nhân vật 延陵蓋).

5.复姓。南朝宋有延陵盖。见《宋书.谢晦传》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 延陵

yán

líng

Các từ liên quan

延世
延久
延亘
延仰
延企
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
延
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊN】
Các biến thể:
㢟, 綖, 𢓊, 𨒂
Hình thái radical:
⿺,廴,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép