Bản dịch của từ 延陵剑 trong tiếng Việt

延陵剑

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

延陵剑 (Thành ngữ)

yán líng jiàn
01

«延陵剑»:典出历史故事用以指代不忘故旧重义气的象征因延陵季子挂剑于徐君墓以示念旧)。可理解为纪念故友/信义的象征”。

汉刘向《新序.节士》载,春秋时延陵季子(吴公子季札)将出访晋国,带宝剑经过徐国,徐君观剑不言而色欲之。延陵季子为有晋国之使,未即献剑,然心已许之。及使晋返,而徐君已死。于是乃以剑挂徐君墓树而去。后用为不忘故旧的典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 延陵剑

yán

líng

jiàn

Các từ liên quan

延世
延久
延亘
延仰
延企
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
剑仙
剑侠
剑化
延
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊN】
Các biến thể:
㢟, 綖, 𢓊, 𨒂
Hình thái radical:
⿺,廴,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép