Bản dịch của từ 延陵季子 trong tiếng Việt

延陵季子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

延陵季子 (Danh từ)

yán líng jì zǐ
01

Chỉ nhân vật lịch sử thời Xuân Thu: công tử Kì Tật (季札) của nước Ngô, sau rời nước ở ẩn ở Yên Lăng nên gọi là “Yên Lăng Kì Tử” (tên riêng lịch sử).

指春秋时吴公子季札。相传吴王寿梦有四子:诸樊(或称谒)﹑馀祭﹑馀眛(一作夷昧)﹑季札。季札贤,寿梦欲废长立少。季札让不可。寿梦卒,诸樊立,与馀祭﹑馀眜相约,传弟而不传子弟兄迭为君,欲终致国于季札。季札离国赴延陵(一说封于延陵),终身不入吴国,故世称延陵季子。事见《公羊传.襄公二十九年》﹑《史记.吴太伯世家》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 延陵季子

yán

líng

zi

Các từ liên quan

延世
延久
延亘
延仰
延企
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
季世
季会
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
延
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊN】
Các biến thể:
㢟, 綖, 𢓊, 𨒂
Hình thái radical:
⿺,廴,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép