Bản dịch của từ 延驻 trong tiếng Việt
延驻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
延驻 (Danh từ)
【yán zhù】
01
Mời lưu lại, đề nghị ai đó tạm dừng/ở lại (mang sắc thái khách sáo, mời gọi tiếp tục ở lại)
1.邀请停留。
Ví dụ
02
Đạo giáo ám chỉ sự bất tử, kéo dài tuổi thọ và duy trì tuổi thanh xuân (kéo dài tuổi thọ và giữ gìn sắc đẹp)
2.道教所谓长生不老。延,延年;驻,驻颜,保持青春。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 延驻
yán
延
zhù
驻
Các từ liên quan
延世
延久
延亘
延仰
延企
驻世
驻云
驻使
驻兵
驻军
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊN】
- Các biến thể:
- 㢟, 綖, 𢓊, 𨒂
- Hình thái radical:
- ⿺,廴,正
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 廴
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齗
䓂
訮
㫟
铅
颜
㿕
䀋
礹
䢥
厃
䌪
廽
㢟
廼
廴
廸
㢠
建
廻
廵
廹
廷
亦
农
㚥
妈
汓
江
汝
𠚄
扩
池
朵
刏
延长
延续
延迟
延伸
延误
延期
拖延
蔓延
延后
延缓
