Bản dịch của từ 廷争 trong tiếng Việt
廷争
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tíng | ㄊㄧㄥˊ | t | ing | thanh sắc |
廷争 (Động từ)
【tíng zhēng】
01
Trực tiếp bày tỏ lời khuyên, lời khuyên hoặc lời khiển trách trung thành với hoàng đế hoặc quốc vương tại triều đình (chủ yếu đề cập đến sự khiển trách chân thành và hợp lý)
在朝廷上向皇帝极力谏诤。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廷争
tíng
廷
zhēng
争
Các từ liên quan
廷争面折
廷参
廷史
廷吏
廷孔
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
- Bính âm:
- 【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
- Các biến thể:
- 庭, 閮, 𢌜, 𨑳
- Hình thái radical:
- ⿺,廴,壬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 廴
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
葶
聤
渟
榳
楟
筳
蜓
䱓
停
邒
嵉
㼗
廵
延
㢟
㢠
廻
廸
廼
廽
廴
廹
建
凫
𠔈
旮
充
贠
㣕
芓
乩
癿
攰
圮
𠘵
宫廷
朝廷
龙廷
内廷
教廷
廷尉
廷布
清廷
昆廷
廷试
