Bản dịch của từ 廷史 trong tiếng Việt

廷史

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tíng

ㄊㄧㄥˊtingthanh sắc

廷史 (Danh từ)

tíng shǐ
01

Quan trong phủ/triều, thuộc cấp của thái toà (廷尉) chuyên giữ việc ghi chép văn thư; viên chức ghi sổ trong phủ quan (cán bộ hành chính thời phong kiến)

廷尉的属吏,掌书记。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廷史

tíng

shǐ

Các từ liên quan

廷争
廷争面折
廷参
廷吏
廷孔
史不絶书
史乘
史书
廷
Bính âm:
【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
Các biến thể:
庭, 閮, 𢌜, 𨑳
Hình thái radical:
⿺,廴,壬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép