Bản dịch của từ 廷寄 trong tiếng Việt
廷寄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tíng | ㄊㄧㄥˊ | t | ing | thanh sắc |
廷寄 (Danh từ)
【tíng jì】
01
Sắc dụ, chiếu chỉ đặc biệt do bộ quân cơ (quân cơ đại thần) gửi trực tiếp cho các quan quân ngoài tỉnh trong triều Thanh (một dạng chỉ dụ quân sự, khác với 明发由内阁发布).
清时皇帝的谕旨,分明发和廷寄两种,明发交内阁发布,廷寄由军机大臣专寄给外省将军﹑都统﹑督﹑抚﹑钦差等大员,开首有“军机大臣奉面谕旨”等字样。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廷寄
tíng
廷
jì
寄
Các từ liên quan
廷争
廷争面折
廷参
廷史
廷吏
寄与
寄主
- Bính âm:
- 【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
- Các biến thể:
- 庭, 閮, 𢌜, 𨑳
- Hình thái radical:
- ⿺,廴,壬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 廴
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
葶
聤
渟
榳
楟
筳
蜓
䱓
停
邒
嵉
㼗
廵
延
㢟
㢠
廻
廸
廼
廽
廴
廹
建
凫
𠔈
旮
充
贠
㣕
芓
乩
癿
攰
圮
𠘵
宫廷
朝廷
龙廷
内廷
教廷
廷尉
廷布
清廷
昆廷
廷试
