Bản dịch của từ 廷对 trong tiếng Việt

廷对

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tíng

ㄊㄧㄥˊtingthanh sắc

廷对 (Danh từ)

tíng duì
01

(在朝廷上) 向皇帝或君主答覆陳述意見與情況朝廷上回答諮詢

1.在朝廷上回答皇帝的咨询。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Triệu gọi và thưa đáp trước triều (hoàng đế ra hỏi, quan thần tấu đáp về việc triều chính)

2.指皇帝在朝廷上召问臣下,使奏对政事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Kỳ thi trong triều (tức là廷试 — kỳ thi do triều đình tổ chức ở triều đình), = kỳ thi quan trường thời phong kiến

3.即廷试。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廷对

tíng

duì

Các từ liên quan

廷争
廷争面折
廷参
廷史
廷吏
对不起
对举
廷
Bính âm:
【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
Các biến thể:
庭, 閮, 𢌜, 𨑳
Hình thái radical:
⿺,廴,壬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép