Bản dịch của từ 廷尉平 trong tiếng Việt
廷尉平

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tíng | ㄊㄧㄥˊ | t | ing | thanh sắc |
廷尉平 (Danh từ)
Từ cổ/địa danh hoặc danh xưng pháp lý không phổ biến; ghi chú rằng đây là dạng viết khác của「廷平」「廷尉评」「廷评」(thuật ngữ lịch sử/lập án/đánh giá liên quan tới quan đình triều).
1.亦作“廷平”。亦作“廷尉评”。亦作“廷评”。
Chức quan trong lịch sử Trung Quốc (thuộc bộ máy hình pháp): thời Hán là viên quan thuộc Tình Vị, gọi là『廷尉平』(bốn viên, phân trái phải), sau các triều đại thay đổi, là chức phẩm xử án thuộc Tình Vị/Đại lý tự; tức người giữ chức xét xử, phán quyết vụ án hành chính/hình sự nhỏ.
2.官名,汉时为廷尉属官。宣帝地节三年,初置廷尉平四人:称左右平,秩六百石。东汉光武帝省右平,唯有左平一人,掌平决诏狱事。魏晋以后不分左右,直谓之廷尉评。北魏﹑北齐及隋各设廷尉评一人。隋文帝开皇三年罢。至炀帝及唐太宗时复置评事,属大理寺,但一般仍以“廷评”称之。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廷尉平
tíng
廷
wèi
尉
píng
平
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
- Các biến thể:
- 庭, 閮, 𢌜, 𨑳
- Hình thái radical:
- ⿺,廴,壬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 廴
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
