Bản dịch của từ 廷理 trong tiếng Việt

廷理

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tíng

ㄊㄧㄥˊtingthanh sắc

廷理 (Danh từ)

tíng lǐ
01

Chức quan thời Xuân Thu nước Sở, phụ trách xét xử và quản lý hình luật (quan xét án)

春秋时楚国官名,掌刑狱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廷理

tíng

Các từ liên quan

廷争
廷争面折
廷参
廷史
廷吏
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
廷
Bính âm:
【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
Các biến thể:
庭, 閮, 𢌜, 𨑳
Hình thái radical:
⿺,廴,壬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép