Bản dịch của từ 廷论 trong tiếng Việt

廷论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tíng

ㄊㄧㄥˊtingthanh sắc

廷论 (Danh từ)

tíng lùn
01

Tranh luận, bàn luận ở triều đình; tranh biện trước quan lại (ở triều)

1.在朝廷上辩论。

Ví dụ
02

Những lời bàn tán, nghị luận trong triều đình (ở vua quan); ý kiến bàn luận nơi triều đình

2.朝廷上的议论。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廷论

tíng

lùn

Các từ liên quan

廷争
廷争面折
廷参
廷史
廷吏
论不定
论世
论世知人
论主
廷
Bính âm:
【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
Các biến thể:
庭, 閮, 𢌜, 𨑳
Hình thái radical:
⿺,廴,壬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép