Bản dịch của từ 建分 trong tiếng Việt
建分
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
建分 (Động từ)
【jiàn fēn】
01
Đến thời nhà Hán, các thái ấp cũ của các hoàng tử được chia nhỏ thành lập nước chư hầu nhằm làm suy yếu quyền lực ban đầu của các hoàng tử (lập các hoàng tử phong kiến nhỏ)
汉代在诸侯原来的封地内建立侯国,以分其势。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 建分
jiàn
建
fēn
分
Các từ liên quan
建丑
建丑月
建业
建中
建义
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
- Các biến thể:
- 㨴, 䢖
- Hình thái radical:
- ⿺,廴,聿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廴
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一一一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
件
劍
䟅
䵖
鍳
鋻
涧
釰
寋
賎
袸
揵
廸
廴
廼
廵
廷
㢟
延
㢠
廹
廻
廽
贩
𠒉
驿
泺
㑌
咜
择
杳
迣
宔
怍
侩
建议
建筑
建立
建设
创建
修建
建造
构建
福建
新建
