Bản dịch của từ 建功立业 trong tiếng Việt
建功立业
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
建功立业 (Thành ngữ)
【jiàn gōng lì yè】
01
Xây công lập nghiệp; lập nên công lao và gây dựng sự nghiệp lớn (thường chỉ đóng góp, thành tựu dựng nước, gây dựng doanh nghiệp hoặc sự nghiệp đáng kể).
建:建立;功:功勋;业:事业。建立功勋,成就大业。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 建功立业
jiàn
建
gōng
功
lì
立
yè
业
Các từ liên quan
建丑
建丑月
建业
建中
建义
功不唐捐
功不补患
功业
立业
立业安邦
立主
立义
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
- Các biến thể:
- 㨴, 䢖
- Hình thái radical:
- ⿺,廴,聿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廴
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一一一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
件
劍
䟅
䵖
鍳
鋻
涧
釰
寋
賎
袸
揵
廸
廴
廼
廵
廷
㢟
延
㢠
廹
廻
廽
贩
𠒉
驿
泺
㑌
咜
择
杳
迣
宔
怍
侩
建议
建筑
建立
建设
创建
修建
建造
构建
福建
新建
