Bản dịch của từ 建水县 trong tiếng Việt
建水县
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
建水县 (Danh từ)
【jiàn shuǐ xiàn】
01
Huyện Kiến Thủy (ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc) — một đơn vị hành chính ven nam Vân Nam, có thành phố huyện cổ, nhiều di tích lịch sử như Văn Miếu, cầu Song Long, chùa Nhiên Đăng và danh thắng động Yến Tử.
在云南省南部。县城为唐南诏时所筑。人口43万(1993年)。有建于元代的文庙、清代的双龙桥和燃灯寺、东林寺、玉皇阁、朝阳楼、百岁楼、朱家花园。城郊还有著名的燕子洞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 建水县
jiàn
建
shuǐ
水
xiàn
县
Các từ liên quan
建丑
建丑月
建业
建中
建义
水上
水上运动
水上飞机
县丞
县主
县久
县乏
县亭
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
- Các biến thể:
- 㨴, 䢖
- Hình thái radical:
- ⿺,廴,聿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廴
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一一一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
件
劍
䟅
䵖
鍳
鋻
涧
釰
寋
賎
袸
揵
廸
廴
廼
廵
廷
㢟
延
㢠
廹
廻
廽
贩
𠒉
驿
泺
㑌
咜
择
杳
迣
宔
怍
侩
建议
建筑
建立
建设
创建
修建
建造
构建
福建
新建
