Bản dịch của từ 建礼 trong tiếng Việt
建礼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
建礼 (Danh từ)
【jiàn lǐ】
01
Việc gọi tắt chỉ chức quan “尚书郎” (một chức quan nhỏ thời phong kiến Trung Quốc)
2.借指尚书郎。
Ví dụ
02
Tên cửa trong cung triều Hán, nơi chức quan尚书郎值勤 (cửa canh/đồn gác ở cung đình)
1.汉宫门名,为尚书郎值勤之处。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 建礼
jiàn
建
lǐ
礼
Các từ liên quan
建丑
建丑月
建业
建中
建义
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
- Các biến thể:
- 㨴, 䢖
- Hình thái radical:
- ⿺,廴,聿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廴
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一一一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
件
劍
䟅
䵖
鍳
鋻
涧
釰
寋
賎
袸
揵
廸
廴
廼
廵
廷
㢟
延
㢠
廹
廻
廽
贩
𠒉
驿
泺
㑌
咜
择
杳
迣
宔
怍
侩
建议
建筑
建立
建设
创建
修建
建造
构建
福建
新建
