Bản dịch của từ 建窑 trong tiếng Việt

建窑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢˋjianthanh huyền

建窑 (Danh từ)

jiàn yáo
01

Tên lò gốm nổi tiếng thời Tống (ở Phúc Kiến): chuyên sản xuất gốm men đen có 'lông thỏ' (兔毫盏) và ở một nghĩa khác từng chỉ lò gốm trắng ở Đức Hóa; một địa danh/nhà nghề gốm cổ

宋代著名瓷窑。窑,同“窑”。(1)窑址原在福建建安(今建瓯),后迁建阳。所烧黑釉瓷器,釉面多条状结晶纹,细如兔毛,称“兔毫盏”,当时被誉为上品。器底刻有“供御”﹑“进琖”等字样。明曹昭《格古要论.古建窑》:“建窑器出福建,其碗盏多是……色黑而滋润。有黄兔斑滴珠大者真,但体极厚,俗甚少见薄者。”清朱琰《陶说.古窑考》:“宋时……以建安兔毫盞为上品,价亦甚高。”(2)窑址在福建德化。又称德化窑。所烧瓷器色白润,称建瓷,又称白瓷,以佛像最佳。清朱琰《陶说.古窑考》:“建窑,在福建泉州府德化县。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 建窑

jiàn

yáo

Các từ liên quan

建丑
建丑月
建业
建中
建义
窑人
窑务
窑变
窑口
窑台
建
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
Các biến thể:
㨴, 䢖
Hình thái radical:
⿺,廴,聿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一一一一丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép