Bản dịch của từ 建筑摄影 trong tiếng Việt

建筑摄影

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢˋjianthanh huyền

建筑摄影 (Danh từ)

jiàn zhù shè yǐng
01

Nhiếp ảnh kiến trúc - nghệ thuật chụp ảnh các công trình kiến trúc.

以建筑物为表现对象的摄影。要求运用一定的摄影技术和构图技巧,表现建筑物的形体、式样、细部和色调等特征,以表达建筑物所反映的时代历史特征、物质文化风貌和科学技术水平。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 建筑摄影

jiàn

zhù

shè

yǐng

Các từ liên quan

建丑
建丑月
建业
建中
建义
筑作
筑台
筑台募士
筑场
筑坛
摄下
摄丝盒子
摄主
摄事
摄代
影业
影书
影事
影从
建
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
Các biến thể:
㨴, 䢖
Hình thái radical:
⿺,廴,聿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一一一一丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép