Bản dịch của từ 建筑面积 trong tiếng Việt
建筑面积
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
建筑面积 (Danh từ)
【jiàn zhù miàn jī】
01
Tổng diện tích các tầng của một công trình xây dựng, bao gồm diện tích sử dụng và hỗ trợ.
建筑物各层面积的总和。包括使用面积、辅助面积和结构面积。是表示建筑物规模大小的指标。一般以平方米为计算单位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 建筑面积
jiàn
建
zhù
筑
miàn
面
jī
积
Các từ liên quan
建丑
建丑月
建业
建中
建义
筑作
筑台
筑台募士
筑场
筑坛
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
积不相能
积世
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
- Các biến thể:
- 㨴, 䢖
- Hình thái radical:
- ⿺,廴,聿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廴
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一一一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
件
劍
䟅
䵖
鍳
鋻
涧
釰
寋
賎
袸
揵
廸
廴
廼
廵
廷
㢟
延
㢠
廹
廻
廽
贩
𠒉
驿
泺
㑌
咜
择
杳
迣
宔
怍
侩
建议
建筑
建立
建设
创建
修建
建造
构建
福建
新建
