Bản dịch của từ 建除体 trong tiếng Việt
建除体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
建除体 (Danh từ)
【jiàn chú tǐ】
01
Tên một thể thơ cổ (từ Nam triều), do Tống Bào Chiếu sáng tạo; bài thơ mẫu gồm 24 câu, mỗi câu đầu dùng 12 chữ thứ tự (建、除、满、平、定、执、破、危、成、收、开、闭) nên gọi là “建除体”.
古诗体名,为南朝宋鲍照所创。其《建除诗》云:“建旗出炖煌,西讨属国羌。除去徒与骑,战车罗万箱。满山又填谷,投鞍合营墙。平原亘千里,旗鼓转相望。定舍后未休,候骑敕前装。执戈无暂顿,弯弧不解张。破灭西零国,生虏郅支王。危乱悉平荡,万里置关梁。成军入玉门,士女献壶浆。收功在一时,历世荷余光。开壤袭朱绂,左右佩金章。闭帷草《太玄》,兹事殆愚狂。”此诗共二十四句,单句首字即建除法所用“建﹑除﹑满﹑平﹑定﹑执﹑破﹑危﹑成﹑收﹑开﹑闭”十二字,后世因称为“建除体”。宋严羽《沧浪诗话.诗体》将“建除体”归入“杂体”。宋李彭老﹑范成大等均有“建除体”之作。参见“建除”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 建除体
jiàn
建
chú
除
tǐ
体
Các từ liên quan
建丑
建丑月
建业
建中
建义
除丧
除了
体上
体二
体亮
体亲
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
- Các biến thể:
- 㨴, 䢖
- Hình thái radical:
- ⿺,廴,聿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廴
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一一一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
件
劍
䟅
䵖
鍳
鋻
涧
釰
寋
賎
袸
揵
廸
廴
廼
廵
廷
㢟
延
㢠
廹
廻
廽
贩
𠒉
驿
泺
㑌
咜
择
杳
迣
宔
怍
侩
建议
建筑
建立
建设
创建
修建
建造
构建
福建
新建
