Bản dịch của từ 建麾 trong tiếng Việt
建麾
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
建麾 (Động từ)
【jiàn huī】
01
Dựng, treo cờ hiệu; thiết lập biểu tượng (nghĩa gốc: dựng cờ/chiêu tập biểu tượng)
1.建,树立;麾,旌旗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nhậm chức làm chúa đất/phương quan (xưa): được đặt làm thủ lĩnh hoặc quan địa phương; theo nghĩa cổ: 'xây dựng đại麾 để phong ban', sau chỉ việc bổ nhiệm làm lãnh chúa địa phương
2.古代建大麾以封藩国,后因以“建麾”指出任地方长官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 建麾
jiàn
建
huī
麾
Các từ liên quan
建丑
建丑月
建业
建中
建义
麾下
麾之即去
麾仗
麾军
麾动
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
- Các biến thể:
- 㨴, 䢖
- Hình thái radical:
- ⿺,廴,聿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廴
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一一一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
件
劍
䟅
䵖
鍳
鋻
涧
釰
寋
賎
袸
揵
廸
廴
廼
廵
廷
㢟
延
㢠
廹
廻
廽
贩
𠒉
驿
泺
㑌
咜
择
杳
迣
宔
怍
侩
建议
建筑
建立
建设
创建
修建
建造
构建
福建
新建
