Bản dịch của từ 建鼓 trong tiếng Việt
建鼓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
建鼓 (Danh từ)
【jiàn gǔ】
01
古代军队用以指挥进退的鼓声或设鼓(军中用于发号施令的鼓),可记作“建(立)鼓以号令”
1.古时军队作战,立晋鼓以指挥进退,谓之建鼓。
Ví dụ
02
Tên một loại trống (còn gọi là 植鼓): thân trống dài, hình trụ, dùng một cột gỗ xuyên thẳng qua thân làm trục hoặc thân đỡ.
2.鼓名。亦称植鼓。鼓身长而圆,用一木柱直贯鼓身,以为支柱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 建鼓
jiàn
建
gǔ
鼓
Các từ liên quan
建丑
建丑月
建业
建中
建义
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
- Các biến thể:
- 㨴, 䢖
- Hình thái radical:
- ⿺,廴,聿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廴
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一一一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
件
劍
䟅
䵖
鍳
鋻
涧
釰
寋
賎
袸
揵
廸
廴
廼
廵
廷
㢟
延
㢠
廹
廻
廽
贩
𠒉
驿
泺
㑌
咜
择
杳
迣
宔
怍
侩
建议
建筑
建立
建设
创建
修建
建造
构建
福建
新建
