Bản dịch của từ 廿四桥 trong tiếng Việt
廿四桥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niàn | ㄋㄧㄢˋ | n | ian | thanh huyền |
廿四桥 (Danh từ)
【niàn sì qiáo】
01
Tên địa danh: một cây cầu (hoặc nhóm cầu) ở thành phố Dương Châu (Giang Tô, Trung Quốc); trong cổ văn còn gọi là '吴家砖桥' hoặc gọi là '二十四座桥' (có ghi chép khác nhau).
在江苏扬州市境。清李斗《扬州画舫录.冈西录》谓:“廿四桥即吴家砖桥,一名红药桥,在熙春台后。”一说谓二十四座桥。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廿四桥
niàn
廿
sì
四
qiáo
桥
Các từ liên quan
廿一史
廿二史
廿八躔
廿四史
廿四堆
四一二反革命政变
四七
四三
四上
桥丁
桥代
桥冢
