Bản dịch của từ 廿四考中书 trong tiếng Việt
廿四考中书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niàn | ㄋㄧㄢˋ | n | ian | thanh huyền |
廿四考中书 (Danh từ)
【niàn sì kǎo zhōng shū】
01
Danh xưng lịch sử chỉ việc郭子仪 làm quan chức tuyển xét, trong nhiệm kỳ ông tổ chức kiểm tra, đánh giá công chức tổng cộng 24 lần; thường dùng để chỉ khen ngợi việc đảm nhiệm lâu, nhiều lần tổ chức thi xét.
指唐郭子仪。《旧唐书.郭子仪传》载,郭子仪任中书令甚久,在任期中主持官吏的考绩,前后达二十四次,故有此称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廿四考中书
niàn
廿
sì
四
kǎo
考
zhōng
中
shū
书
Các từ liên quan
廿一史
廿二史
廿八躔
廿四史
廿四堆
四一二反革命政变
四七
四三
四上
考中
考亭
考伐
考信
考具
中丁
中上
中下
中不溜
中专
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
