Bản dịch của từ 开业 trong tiếng Việt
开业
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开业 (Động từ)
【kāi yè】
01
Mở cửa; xây dựng; thành lập; khai trương (các hoạt động kinh doanh, sản xuất)
商店开业
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hành nghề; làm nghề (bác sĩ; luật sư hành nghề độc lập)
律师; 医生开业
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
开业 (Danh từ)
【kāi yè】
01
Sự mở cửa; sự thành lập; sự khai trương
开始业务活动
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开业
kāi
开
yè
业
Các từ liên quan
开七
开丧
开中
开云见天
开云见日
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
