Bản dịch của từ 开元天宝遗事 trong tiếng Việt

开元天宝遗事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开元天宝遗事 (Danh từ)

kāi yuán tiān bǎo yí shì
01

Tên một bộ笔记小说集 (hồi ký/ghi chép hư cấu) thời Ngũ Đại, tác giả Vương Nhân Dụ; hai quyển, ghi chép mẩu chuyện, sự cố và phong tục trong triều đình thời Đường Huyền Tông, nhiều tư liệu văn học và truyền thuyết dân gian.

笔记小说集。五代王仁裕作。二卷。专记唐玄宗时琐闻,尤注重宫内外风俗习尚。其事多采自民间传闻,间有舛谬,但书中保存了不少小说史料与文坛掌故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开元天宝遗事

kāi

yuán

tiān

bǎo

shì

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
元一
元七
元丑
元丝课
天一
天一阁
天丁
天上人间
宝业
宝中铁路
宝书
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép