Bản dịch của từ 开元通宝 trong tiếng Việt
开元通宝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开元通宝 (Danh từ)
【kāi yuán tōng bǎo】
01
Đồng tiền thời Đường (còn gọi là “开元钱”), tên gọi một loại tiền xu lịch sử
1.亦称“开元钱”。
Ví dụ
02
Tên một loại tiền cổ bằng đồng (唐代开始铸造),钱币面刻“开元通宝”;亦指以“通宝/元宝”命名的铜币传统。‘开元’本义为开创新纪元,非年号。
2.古钱币名。唐高祖武德四年开始铸造。币面有“开元通宝”四字,俗多回环读作“开通元宝”。为后世铜币以通宝或元宝为名的由来。开元义为开创新纪元,非指年号。南唐和闽以及太平天国也曾铸造“开元通宝”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开元通宝
kāi
开
yuán
元
tōng
通
bǎo
宝
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
元一
元七
元丑
元丝课
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
宝业
宝中铁路
宝书
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
