Bản dịch của từ 开利 trong tiếng Việt
开利
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开利 (Động từ)
【kāi lì】
01
Nạo vét, làm cho mọi việc trôi chảy; để loại bỏ tắc nghẽn và làm cho chúng chảy trơn tru (có thể được sử dụng cho đường thủy, đường ống hoặc công việc)
疏导使畅通。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开利
kāi
开
lì
利
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
