Bản dịch của từ 开劫度人 trong tiếng Việt
开劫度人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开劫度人 (Danh từ)
【kāi jié duó rén】
01
Trong Đạo giáo, chỉ việc Nguyên Thủy Thiên Tôn ban bí pháp cho thần tiên vào lúc trời đất mới khai mở, gọi là mở cuộc kiếp để độ chúng sinh.
道教谓元始天尊每至天地初开,授诸仙以秘道,称开劫度人。诸仙依次相授,最后授于世人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开劫度人
kāi
开
jié
劫
dù
度
rén
人
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
劫主
劫会
度世
度假
度假村
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
