Bản dịch của từ 开卷有得 trong tiếng Việt
开卷有得
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开卷有得 (Thành ngữ)
【kāi juǎn yǒu de】
01
Mở sách là có lợi — đọc sách luôn có thu được điều hay, có lợi ích; tương tự câu khuyên đọc sách.
开卷:打开书本,指读书;得:得益。读书总有好处。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开卷有得
kāi
开
juàn
卷
yǒu
有
dé
得
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
卷中人
卷丹
卷云
卷云冠
卷云纹
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
得一
得一元宝
得一望十
得一知己,死可无恨
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
