Bản dịch của từ 开口饭 trong tiếng Việt

开口饭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开口饭 (Danh từ)

kāi kǒu fàn
01

以表演戏曲曲艺等为职业靠演出谋生的饭碗或职业靠唱戏吃饭”);可理解为靠演出维生的职业

旧时把以表演戏曲、曲艺等为职业叫做吃开口饭。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开口饭

kāi

kǒu

fàn

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép